Công cụ tính lương Gross ↔ Net
Quy đổi lương gross sang net và ngược lại theo biểu thuế TNCN, mức giảm trừ gia cảnh mới và lương tối thiểu vùng áp dụng từ 2026. Kết quả tách rõ từng khoản bảo hiểm, từng bậc thuế và tổng chi phí doanh nghiệp phải trả.
0
Lương gross20.000.000 ₫
BHXH (8%)− 1.600.000 ₫
BHYT (1,5%)− 300.000 ₫
BHTN (1%)− 200.000 ₫
Giảm trừ gia cảnh15.500.000 ₫
Thu nhập tính thuế2.400.000 ₫
Thuế TNCN− 120.000 ₫
Lương net (thực nhận)17.780.000 ₫
Kết quả tính theo biểu thuế TNCN lũy tiến từng phần và tỷ lệ đóng bảo hiểm hiện hành, chỉ để tham khảo. Số thực tế còn tùy hợp đồng lao động và chính sách của từng doanh nghiệp. Cần làm bảng lương chuẩn? Xem dịch vụ Nhân sự & tiền lương trọn gói.
Xem dịch vụ tính lương →Thuế TNCN theo từng bậc
Thu nhập tính thuế/thángThuế suấtTiền thuế
0tr - 10tr5%120.000 ₫
10tr - 30tr10%0 ₫
30tr - 60tr20%0 ₫
60tr - 100tr30%0 ₫
> 100tr35%0 ₫
Doanh nghiệp trả bao nhiêu?
Lương gross20.000.000 ₫
BHXH (17%)3.400.000 ₫
Bảo hiểm TNLĐ-BNN (0,5%)100.000 ₫
BHYT (3%)600.000 ₫
BHTN (1%)200.000 ₫
Tổng chi phí sử dụng lao động24.300.000 ₫
Chưa gồm kinh phí công đoàn 2% quỹ lương (khoản doanh nghiệp nộp, không trừ vào lương).
Thông số áp dụng từ 2026
- Giảm trừ gia cảnh: 15,5tr/tháng cho bản thân và 6,2tr/người phụ thuộc, áp dụng từ kỳ tính thuế 2026 (Nghị quyết 110/2025/UBTVQH15).
- Lương tối thiểu vùng từ 01/01/2026: Vùng I 5,31tr · Vùng II 4,73tr · Vùng III 4,14tr · Vùng IV 3,7tr (Nghị định 293/2025/NĐ-CP).
- Trần đóng BHXH/BHYT: 46,8tr/tháng (20 lần mức tham chiếu 2,34tr). Trần đóng BHTN: 20 lần lương tối thiểu vùng.
- Biểu thuế TNCN lũy tiến từng phần 5 bậc, từ 5% đến 35%, áp dụng cho tiền lương, tiền công từ kỳ tính thuế 2026 (Luật Thuế TNCN số 109/2025/QH15).